Ý nghĩa
Mười giờ rưỡi: kim phút trỏ xuống, kim giờ nằm giữa số 10 và số 11, gần phía trên bên trái mặt số.
Thường dùng khi hẹn ăn sáng muộn, nhắc giờ trả phòng khách sạn hoặc lúc đêm khuya thèm đồ ăn: “Mai 🕥 trả phòng đó, tối nay xếp đồ luôn đi.” Thêm 🧳 hay 🍜 để rõ là tình huống nào.